nhập cảnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhập cảnh (Động từ)

Hành động vào lãnh thổ của một quốc gia khác; được phân biệt với xuất cảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Giấy phép nhập cảnh."
  • 2."Sau khi nhập cảnh, du khách cần hoàn tất các thủ tục hải quan."
  • 3."Tôi đã xin visa và chuẩn bị giấy tờ để nhập cảnh vào nước bạn."

Lưu ý khi sử dụng "nhập cảnh"

Lưu ý về động từ

"nhập cảnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhập cảnh"

nhập cảnh là động từ trong tiếng Việt. Hành động vào lãnh thổ của một quốc gia khác; được phân biệt với xuất cảnh. Ví dụ: "Giấy phép nhập cảnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này