nhập cảng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhập cảng (Động từ)

Từ cũ dùng để chỉ hoạt động nhập khẩu.

Ví dụ (2)
  • 1."Hàng hóa được nhập khẩu từ nước ngoài."
  • 2."Sản phẩm nhập cảng rất đa dạng."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhập cảng (Động từ)

Từ cũ chỉ việc đưa vào từ nước ngoài những thứ chưa có hoặc chưa phát triển ở trong nước; phân biệt với xuất cảng.

Ví dụ (2)
  • 1."Lối sống nhập cảng đang dần phổ biến trong giới trẻ."
  • 2."Văn hóa nhập cảng có nhiều ảnh hưởng đến phong cách sống hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "nhập cảng"

Lưu ý về động từ

"nhập cảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nhập cảng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhập cảng"

nhập cảng là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ dùng để chỉ hoạt động nhập khẩu. Ví dụ: "Hàng hóa được nhập khẩu từ nước ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này