nhập cục

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhập cục (Động từ)

Hành động kết nối hoặc đưa thông tin vào một hệ thống, thường là máy tính hoặc phần mềm.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần nhập cục thông tin mới vào hệ thống quản lý khách hàng."
  • 2."Cô ấy đang nhập cục dữ liệu từ bảng khảo sát vào máy tính."
  • 3."Anh ta đã nhập cục báo cáo hàng tháng vào file Excel."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nhập cục (Danh từ)

Một đơn vị thông tin hoặc một phần dữ liệu được nhập vào hệ thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi nhập cục đều cần được kiểm tra kỹ càng trước khi lưu."
  • 2."Các nhập cục giá cả sẽ ảnh hưởng đến tổng hợp báo cáo."
  • 3."Tôi đã xem xét các nhập cục hiện có trong cơ sở dữ liệu."

Lưu ý khi sử dụng "nhập cục"

Lưu ý về động từ

"nhập cục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nhập cục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhập cục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhập cục"

nhập cục là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động kết nối hoặc đưa thông tin vào một hệ thống, thường là máy tính hoặc phần mềm. Ví dụ: "Tôi cần nhập cục thông tin mới vào hệ thống quản lý khách hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này