nhập khẩu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhập khẩu (Động từ)

Hành động đưa hàng hóa hoặc tư bản từ nước ngoài vào trong nước, đối lập với xuất khẩu.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng nhập khẩu thường có giá cao hơn hàng nội địa."
  • 2."Thuế nhập khẩu ảnh hưởng lớn đến giá thành sản phẩm."
  • 3."Công ty chúng tôi chuyên cung cấp các mặt hàng nhập khẩu từ châu Âu."

Lưu ý khi sử dụng "nhập khẩu"

Lưu ý về động từ

"nhập khẩu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhập khẩu"

nhập khẩu là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa hàng hóa hoặc tư bản từ nước ngoài vào trong nước, đối lập với xuất khẩu. Ví dụ: "Hàng nhập khẩu thường có giá cao hơn hàng nội địa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này