nhào

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhào (Động từ)

Lao vội về phía một hướng nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Mọi người nhào đi tìm."
  • 2."Anh ấy nhào ra ngoài khi nghe thấy tiếng kêu."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhào (Động từ)

Trộn đều với một ít nước để tạo thành một khối dẻo, nhuyễn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhào bột làm bánh."
  • 2."Nhào vôi lẫn cát."
  • 3."Tôi phải nhào đất sét trước khi nặn đồ thủ công."

Lưu ý khi sử dụng "nhào"

Lưu ý về động từ

"nhào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nhào" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhào"

nhào là động từ trong tiếng Việt. Lao vội về phía một hướng nào đó. Ví dụ: "Mọi người nhào đi tìm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này