nhàn đàm
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhàn đàm (Động từ)
Câu chuyện, bàn bạc về những vấn đề không quan trọng, không có trọng tâm.
- 1."Mục nhàn đàm trên báo."
- 2."Họ thường nhàn đàm về thời tiết trong buổi tụ họp."
- 3."Chúng ta có thể nhàn đàm một chút trước khi vào việc chính."
Lưu ý khi sử dụng "nhàn đàm"
Lưu ý về động từ
"nhàn đàm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nhàn đàm"
nhàn đàm là động từ trong tiếng Việt. Câu chuyện, bàn bạc về những vấn đề không quan trọng, không có trọng tâm. Ví dụ: "Mục nhàn đàm trên báo."
Từ liên quan
nhàn nhạt
Hơi nhạt, không đậm màu hoặc không mạnh mẽ.
nhàn rỗi
Mô tả tình trạng không làm việc, sức lao động hoặc tài sản chưa được huy động hoặc sử dụng cho bất kỳ hoạt động nào.
nhàn tản
Có trạng thái rỗi rãi, thoải mái, không bị áp lực hay lo âu.
nhàng nhàng
(Khẩu ngữ) Ở mức trung bình, không tốt cũng không xấu.
nhành
(Văn chương) cành nhỏ, thường dùng để chỉ những nhánh cây hoặc hoa nhỏ.
nhào
Lao vội về phía một hướng nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.