nhàng nhàng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhàng nhàng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Ở mức trung bình, không tốt cũng không xấu.

Ví dụ (4)
  • 1."Sức học nhàng nhàng."
  • 2."Chiếc xe đã nhàng nhàng."
  • 3."Chất lượng phục vụ ở nhà hàng này cũng chỉ nhàng nhàng."
  • 4."Bài hát này nghe cũng nhàng nhàng, không có gì đặc sắc."

Lưu ý khi sử dụng "nhàng nhàng"

Lưu ý về tính từ

"nhàng nhàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhàng nhàng"

nhàng nhàng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Ở mức trung bình, không tốt cũng không xấu. Ví dụ: "Sức học nhàng nhàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này