nhàu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhàu (Tính từ)

Có nhiều nếp nhăn, không phẳng (đối với giấy, vải, v.v.).

Ví dụ (4)
  • 1."Vò nhàu tờ giấy."
  • 2."Áo đã bị nhàu."
  • 3."Chiếc khăn này bị nhàu sau khi giặt."
  • 4."Tôi cần là phẳng lại chiếc áo này, nó rất nhàu."

Lưu ý khi sử dụng "nhàu"

Lưu ý về tính từ

"nhàu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhàu"

nhàu là tính từ trong tiếng Việt. Có nhiều nếp nhăn, không phẳng (đối với giấy, vải, v.v.). Ví dụ: "Vò nhàu tờ giấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này