nhào nặn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhào nặn (Động từ)

Hành động nhào và nặn, thường được dùng để chỉ sự hoạt động, tác động dẫn đến sự biến đổi và tạo thành cái mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồng tiền đã nhào nặn họ thành những kẻ tha hoá."
  • 2."Những nghệ nhân tài ba nhào nặn đất sét thành những tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp."
  • 3."Tình bạn có thể được nhào nặn qua nhiều năm tháng và trải nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "nhào nặn"

Lưu ý về động từ

"nhào nặn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhào nặn"

nhào nặn là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhào và nặn, thường được dùng để chỉ sự hoạt động, tác động dẫn đến sự biến đổi và tạo thành cái mới. Ví dụ: "Đồng tiền đã nhào nặn họ thành những kẻ tha hoá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này