nhào lộn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhào lộn (Động từ)

Hành động lộn nhào lên xuống nhiều lần liên tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy bay nhào lộn trên không."
  • 2."Các vận động viên thể dục thể thao thường nhào lộn trên thảm."
  • 3."Trẻ con thích nhào lộn trên cỏ vào buổi chiều."

Lưu ý khi sử dụng "nhào lộn"

Lưu ý về động từ

"nhào lộn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhào lộn"

nhào lộn là động từ trong tiếng Việt. Hành động lộn nhào lên xuống nhiều lần liên tiếp. Ví dụ: "Máy bay nhào lộn trên không."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này