nhãng quên
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhãng quên (Động từ)
Quên điều gì đó một cách nhanh chóng hoặc không chú ý đến nó.
- 1."Tôi thường nhãng quên những việc nhỏ nhặt như mua sắm đồ ăn."
- 2."Trong cuộc họp, anh ấy đã nhãng quên lịch trình đã được xác định."
- 3."Cô ấy nhãng quên lời hẹn với bạn bè và không đến đúng giờ."
Nghĩa 2: nhãng quên (Danh từ)
Tình trạng không nhớ hoặc không chú ý đến một điều gì đó.
- 1."Nhãng quên của anh ấy khiến nhiều người thất vọng."
- 2."Không muốn để nhãng quên làm ảnh hưởng đến công việc, tôi đã ghi chú tất cả."
- 3."Chúng ta cần tìm cách khắc phục nhãng quên để không bỏ lỡ thông tin quan trọng."
Lưu ý khi sử dụng "nhãng quên"
Lưu ý về động từ
"nhãng quên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"nhãng quên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "nhãng quên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nhãng quên"
nhãng quên là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Quên điều gì đó một cách nhanh chóng hoặc không chú ý đến nó. Ví dụ: "Tôi thường nhãng quên những việc nhỏ nhặt như mua sắm đồ ăn."
Từ liên quan
nhãn tiền
Số tiền mà một người có thể nhìn thấy hoặc dễ dàng lấy được ngay lập tức.
nhãn vở
Nhãn dán bên ngoài bìa sách hoặc vở, ghi tên trường, lớp, môn học và họ tên của học sinh.
nhãng
Tạm thời quên hoặc không chú ý đến điều gì đó.
nhão
Mềm và không còn độ săn chắc, thường dùng để miêu tả cơ bắp.
nhão nhoét
(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái nhão dính, bết lại với nhau.
nhão nhoẹt
(Khẩu ngữ) có trạng thái mềm, lỏng và không chắc chắn, thường dùng để mô tả chất liệu hoặc tình trạng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.