nhão nhoét

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhão nhoét (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái nhão dính, bết lại với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơm nhão nhoét."
  • 2."Bánh mì để lâu bị nhão nhoét."
  • 3."Món súp này nhão nhoét quá, không ngon."

Lưu ý khi sử dụng "nhão nhoét"

Lưu ý về tính từ

"nhão nhoét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhão nhoét"

nhão nhoét là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ trạng thái nhão dính, bết lại với nhau. Ví dụ: "Cơm nhão nhoét."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này