nhãn tiền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhãn tiền (Danh từ)

Số tiền mà một người có thể nhìn thấy hoặc dễ dàng lấy được ngay lập tức.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã để nhãn tiền trên bàn, đừng quên lấy trước khi ra ngoài."
  • 2."Cô ấy đã tiết kiệm được một khoản nhãn tiền để đi du lịch vào mùa hè này."
  • 3."Có nhãn tiền trong túi, tôi quyết định mua cà phê cho bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "nhãn tiền"

Lưu ý về danh từ

"nhãn tiền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhãn tiền"

nhãn tiền là danh từ trong tiếng Việt. Số tiền mà một người có thể nhìn thấy hoặc dễ dàng lấy được ngay lập tức. Ví dụ: "Tôi đã để nhãn tiền trên bàn, đừng quên lấy trước khi ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này