nhang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhang (Danh từ)

Từ phương ngữ chỉ hương, dùng trong các hoạt động cúng tế hoặc tưởng niệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Thắp một nén nhang."
  • 2."Mỗi khi có lễ tết, gia đình tôi thường thắp nhang để cầu an."
  • 3."Nhang thơm bốc lên, lan tỏa trong không gian yên tĩnh."

Lưu ý khi sử dụng "nhang"

Lưu ý về danh từ

"nhang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhang"

nhang là danh từ trong tiếng Việt. Từ phương ngữ chỉ hương, dùng trong các hoạt động cúng tế hoặc tưởng niệm. Ví dụ: "Thắp một nén nhang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này