nhân trắc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân trắc (Danh từ)

Chỉ số về kích thước và hình thể của các bộ phận cơ thể người, thường dùng trong các nghiên cứu về sinh học và y học.

Ví dụ (2)
  • 1."Các nhà nghiên cứu đã thực hiện nhân trắc để phân tích sự phát triển của trẻ em."
  • 2."Dữ liệu nhân trắc giúp bác sĩ đánh giá tình trạng sức khỏe của bệnh nhân."

Lưu ý khi sử dụng "nhân trắc"

Lưu ý về danh từ

"nhân trắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhân trắc"

nhân trắc là danh từ trong tiếng Việt. Chỉ số về kích thước và hình thể của các bộ phận cơ thể người, thường dùng trong các nghiên cứu về sinh học và y học. Ví dụ: "Các nhà nghiên cứu đã thực hiện nhân trắc để phân tích sự phát triển của trẻ em."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này