nhân mạng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân mạng (Danh từ)

Tình trạng sống hoặc tính mạng của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Tổn thất về nhân mạng trong thiên tai là rất lớn."
  • 2."Chiến tranh đã cướp đi rất nhiều nhân mạng."
  • 3."Cần phải bảo vệ nhân mạng trong mọi tình huống."

Lưu ý khi sử dụng "nhân mạng"

Lưu ý về danh từ

"nhân mạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhân mạng"

nhân mạng là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng sống hoặc tính mạng của con người. Ví dụ: "Tổn thất về nhân mạng trong thiên tai là rất lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này