nhân mãn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân mãn (Danh từ)

Tình trạng dân số vượt quá khả năng cung cấp của môi trường tự nhiên trong một khu vực nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Nạn nhân mãn đang gây ra nhiều vấn đề xã hội."
  • 2."Sự nhân mãn ở thành phố lớn đang ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống."
  • 3."Chúng ta cần có các biện pháp để giảm bớt tình trạng nhân mãn."

Lưu ý khi sử dụng "nhân mãn"

Lưu ý về danh từ

"nhân mãn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhân mãn"

nhân mãn là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng dân số vượt quá khả năng cung cấp của môi trường tự nhiên trong một khu vực nhất định. Ví dụ: "Nạn nhân mãn đang gây ra nhiều vấn đề xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này