nhân lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân lực (Danh từ)

Sức lao động của con người được sử dụng trong quá trình sản xuất.

Ví dụ (4)
  • 1."Nguồn nhân lực"
  • 2."Đào tạo nhân lực"
  • 3."Tập trung toàn bộ nhân lực cho công việc"
  • 4."Công ty cần nâng cao chất lượng nhân lực để phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "nhân lực"

Lưu ý về danh từ

"nhân lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhân lực"

nhân lực là danh từ trong tiếng Việt. Sức lao động của con người được sử dụng trong quá trình sản xuất. Ví dụ: "Nguồn nhân lực"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này