nhân luân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân luân (Danh từ)

Quan hệ đạo đức giữa con người với nhau, như giữa vua và tôi, cha và con, vợ chồng, anh em, bè bạn, v.v., theo quan niệm của Nho giáo.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong gia đình, nhân luân được thể hiện qua tình cảm giữa cha mẹ và con cái."
  • 2."Quan hệ nhân luân giữa các thành viên trong xã hội là rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "nhân luân"

Lưu ý về danh từ

"nhân luân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhân luân"

nhân luân là danh từ trong tiếng Việt. Quan hệ đạo đức giữa con người với nhau, như giữa vua và tôi, cha và con, vợ chồng, anh em, bè bạn, v.v., theo quan niệm của Nho giáo. Ví dụ: "Trong gia đình, nhân luân được thể hiện qua tình cảm giữa cha mẹ và con cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này