nhân nghĩa

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân nghĩa (Danh từ)

Lòng thương người và tôn trọng lẽ phải, điều chính đáng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trọng nhân nghĩa."
  • 2."Trong xã hội, nhân nghĩa luôn được đề cao."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhân nghĩa (Tính từ)

Có lòng thương người, luôn giúp đỡ người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống rất nhân nghĩa."
  • 2."Việc nhân nghĩa cần được thực hiện hàng ngày."
  • 3."Người này nổi tiếng vì tính nhân nghĩa của mình."

Lưu ý khi sử dụng "nhân nghĩa"

Lưu ý về tính từ

"nhân nghĩa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nhân nghĩa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhân nghĩa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhân nghĩa"

nhân nghĩa là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Lòng thương người và tôn trọng lẽ phải, điều chính đáng. Ví dụ: "Trọng nhân nghĩa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này