nhân loại

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân loại (Danh từ)

Cụm từ chỉ loài người hoặc tập thể con người trong xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Loài người đã trải qua nhiều thăng trầm trong lịch sử."
  • 2."Nền văn minh của nhân loại được xây dựng từ những giá trị văn hóa phong phú."
  • 3."Hạnh phúc của nhân loại không chỉ đến từ phát triển kinh tế mà còn từ tình yêu và sự đoàn kết."

Lưu ý khi sử dụng "nhân loại"

Lưu ý về danh từ

"nhân loại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhân loại"

nhân loại là danh từ trong tiếng Việt. Cụm từ chỉ loài người hoặc tập thể con người trong xã hội. Ví dụ: "Loài người đã trải qua nhiều thăng trầm trong lịch sử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này