nhân kiệt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân kiệt (Danh từ)

Người tài giỏi, kiệt xuất, có năng lực vượt trội.

Ví dụ (3)
  • 1."Địa linh sinh nhân kiệt (đất thiêng sinh người tài giỏi)"
  • 2."Trong lịch sử, nhiều nhân kiệt đã nổi tiếng với những đóng góp to lớn cho dân tộc."
  • 3."Ông được xem là một nhân kiệt trong lĩnh vực văn học."

Lưu ý khi sử dụng "nhân kiệt"

Lưu ý về danh từ

"nhân kiệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhân kiệt"

nhân kiệt là danh từ trong tiếng Việt. Người tài giỏi, kiệt xuất, có năng lực vượt trội. Ví dụ: "Địa linh sinh nhân kiệt (đất thiêng sinh người tài giỏi)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này