nhân định thắng thiên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhân định thắng thiên (Động từ)

Ý chỉ việc dùng sức mạnh của con người để vượt qua hoặc kiểm soát những điều kiện thiên nhiên không thể thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần nhân định thắng thiên để có thể trồng cây ở vùng đất khô cằn này."
  • 2."Mặc dù thời tiết xấu, nhưng đội ngũ đã nhân định thắng thiên để hoàn thành công trình đúng thời hạn."
  • 3."Công nghệ hiện đại giúp chúng ta nhân định thắng thiên trong việc sản xuất thực phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "nhân định thắng thiên"

Lưu ý về động từ

"nhân định thắng thiên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhân định thắng thiên"

nhân định thắng thiên là động từ trong tiếng Việt. Ý chỉ việc dùng sức mạnh của con người để vượt qua hoặc kiểm soát những điều kiện thiên nhiên không thể thay đổi. Ví dụ: "Chúng ta cần nhân định thắng thiên để có thể trồng cây ở vùng đất khô cằn này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này