nhân ảnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân ảnh (Danh từ)

(Văn chương) hình ảnh, bóng dáng của con người.

Ví dụ (3)
  • 1.""Cái quay búng sẵn trên trời, Mờ mờ nhân ảnh như người đi đêm.""
  • 2."Trong bức tranh, nhân ảnh người phụ nữ đang đứng bên cửa sổ."
  • 3."Buổi hoàng hôn tạo nên nhiều nhân ảnh kỳ diệu trên nền đất."

Lưu ý khi sử dụng "nhân ảnh"

Lưu ý về danh từ

"nhân ảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhân ảnh"

nhân ảnh là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) hình ảnh, bóng dáng của con người. Ví dụ: ""Cái quay búng sẵn trên trời, Mờ mờ nhân ảnh như người đi đêm.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này