nhâng nháo
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhâng nháo (Tính từ)
Tính từ miêu tả thái độ ngông nghênh, vô lễ, không tôn trọng người khác.
- 1."Mặt mũi nhâng nháo."
- 2."Anh ta luôn hành xử nhâng nháo trước mọi người."
- 3."Cô ấy có cách nói chuyện rất nhâng nháo, khiến người khác khó chịu."
Lưu ý khi sử dụng "nhâng nháo"
Lưu ý về tính từ
"nhâng nháo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhâng nháo"
nhâng nháo là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ miêu tả thái độ ngông nghênh, vô lễ, không tôn trọng người khác. Ví dụ: "Mặt mũi nhâng nháo."
Từ liên quan
nhân định thắng thiên
Ý chỉ việc dùng sức mạnh của con người để vượt qua hoặc kiểm soát những điều kiện thiên nhiên không thể thay đổi.
nhân đức
Có lòng thương yêu, vị tha và cư xử tốt với người khác.
nhân ảnh
(Văn chương) hình ảnh, bóng dáng của con người.
nhâu
Hành động chen chúc, xúm lại (thường mang ý chê hoặc khinh miệt).
nhây
Từ dùng để chỉ hành động làm một việc gì đó kéo dài quá lâu, không chịu dứt.
nhây nhớp
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như nhây nhớt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.