nhân đạo

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân đạo (Danh từ)

Đạo đức thể hiện sự thương yêu, quý trọng và bảo vệ con người.

Ví dụ (2)
  • 1."Một hành vi trái với nhân đạo."
  • 2."Sự tôn trọng quyền sống của mọi cá nhân là nhân đạo."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhân đạo (Tính từ)

Có tính chất thương yêu, quý trọng và chú trọng đến con người.

Ví dụ (4)
  • 1."Hiến máu nhân đạo."
  • 2."Có lòng nhân đạo."
  • 3."Chính sách nhân đạo với tù binh."
  • 4."Các tổ chức từ thiện thường thực hiện những hành động nhân đạo."

Lưu ý khi sử dụng "nhân đạo"

Lưu ý về tính từ

"nhân đạo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nhân đạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhân đạo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhân đạo"

nhân đạo là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đạo đức thể hiện sự thương yêu, quý trọng và bảo vệ con người. Ví dụ: "Một hành vi trái với nhân đạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này