nhận thực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhận thực (Động từ)

Xác nhận một cách chính thức rằng điều gì đó là đúng và có giá trị về mặt pháp lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhận thực bản sao bằng tốt nghiệp."
  • 2."Cần nhận thực hồ sơ trước khi nộp cho cơ quan chức năng."
  • 3."Người dân được yêu cầu nhận thực giấy tờ khi làm thủ tục hành chính."

Lưu ý khi sử dụng "nhận thực"

Lưu ý về động từ

"nhận thực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhận thực"

nhận thực là động từ trong tiếng Việt. Xác nhận một cách chính thức rằng điều gì đó là đúng và có giá trị về mặt pháp lý. Ví dụ: "Nhận thực bản sao bằng tốt nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này