nhận vơ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhận vơ (Động từ)

(Khẩu ngữ) nhận cái gì về mình mà biết rõ là không phải của mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉ được cái nhận vơ!"
  • 2.""Dơ sao chả để hết dơ, Thấy người lịch sự nhận vơ làm chồng.""
  • 3."Cô ấy luôn nhận vơ những thành tích của người khác."

Lưu ý khi sử dụng "nhận vơ"

Lưu ý về động từ

"nhận vơ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhận vơ"

nhận vơ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nhận cái gì về mình mà biết rõ là không phải của mình. Ví dụ: "Chỉ được cái nhận vơ!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này