nhân cách

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân cách (Danh từ)

Tư cách và phẩm chất của một con người.

Ví dụ (4)
  • 1."Người có nhân cách"
  • 2."Mất nhân cách"
  • 3."Anh ấy là một người có nhân cách tốt."
  • 4."Nhân cách của cô ấy được mọi người kính trọng."

Lưu ý khi sử dụng "nhân cách"

Lưu ý về danh từ

"nhân cách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhân cách"

nhân cách là danh từ trong tiếng Việt. Tư cách và phẩm chất của một con người. Ví dụ: "Người có nhân cách"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này