nhân

Danh từĐộng từKết từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân (Danh từ)

Bộ phận ở giữa tế bào, thường hình cầu, có vai trò quan trọng trong hoạt động sống, sinh sản và di truyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhân tế bào"
  • 2."Chức năng của nhân là lưu trữ thông tin di truyền."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nhân (Danh từ)

Lòng thương người, sự quan tâm và giúp đỡ người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm điều nhân"
  • 2."Sống rất có nhân có nghĩa"
  • 3."Cô ấy thường giúp đỡ mọi người với tấm lòng nhân ái."
3
Danh từ

Nghĩa 3: nhân (Danh từ)

Nguyên nhân (nói tắt), lý do dẫn đến kết quả nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhân nào quả ấy"
  • 2."Mối quan hệ nhân - quả"
  • 3."Chúng ta cần tìm ra nhân để khắc phục vấn đề."
4
Động từ

Nghĩa 4: nhân (Động từ)

Làm tăng thêm gấp nhiều lần từ cái hiện có.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhân bèo hoa dâu"
  • 2."Nhân giống"
  • 3."Công ty đã nhân sản lượng hàng hóa lên gấp đôi."
5
Kết từ

Nghĩa 5: nhân (Kết từ)

Từ biểu thị điều sắp nêu ra là dịp, là hoàn cảnh thuận lợi trong đó diễn ra sự việc nói đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúc mừng nhân ngày sinh nhật"
  • 2."Nhân đi qua thì ghé vào"
  • 3."Nhân dịp năm mới, tôi xin gửi lời chúc tốt đẹp đến mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "nhân"

Lưu ý về động từ

"nhân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nhân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhân" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhân"

nhân là danh từ, động từ, kết từ trong tiếng Việt. Bộ phận ở giữa tế bào, thường hình cầu, có vai trò quan trọng trong hoạt động sống, sinh sản và di truyền. Ví dụ: "Nhân tế bào"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này