nhắm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhắm (Động từ)

Chọn lựa đối tượng nào đó cho một công việc sắp tới.

Ví dụ (2)
  • 1."Sản phẩm nhắm vào giới trẻ."
  • 2."Công ty đang nhắm tới thị trường châu Á."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhắm (Động từ)

Ăn thức ăn kèm khi uống rượu.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhắm rượu."
  • 2."Đồ nhắm giúp tăng thêm hương vị cho ly rượu."
  • 3."Món ăn nhắm này rất hợp với rượu vang."

Lưu ý khi sử dụng "nhắm"

Lưu ý về động từ

"nhắm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nhắm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhắm"

nhắm là động từ trong tiếng Việt. Chọn lựa đối tượng nào đó cho một công việc sắp tới. Ví dụ: "Sản phẩm nhắm vào giới trẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này