nhắm mắt nhắm mũi

Động từPhó từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhắm mắt nhắm mũi (Động từ)

Hành động nhắm mắt và mũi, thường dùng để chỉ việc không nhìn hoặc không nghe nhưng vẫn làm điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi đi vào trong một khu vực có mùi khó chịu, tôi thường nhắm mắt nhắm mũi để chịu đựng."
  • 2."Cô bé nhắm mắt nhắm mũi lại khi bố mở một hộp thuốc."
  • 3."Khi ăn món này, tôi phải nhắm mắt nhắm mũi vì nó có mùi lạ."
2
Phó từ

Nghĩa 2: nhắm mắt nhắm mũi (Phó từ)

Biểu thị thái độ không quan tâm, bỏ qua một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy thường nhắm mắt nhắm mũi khi mọi người phê bình cách làm việc của mình."
  • 2."Cô không muốn nghe những lời phê phán nên đã nhắm mắt nhắm mũi bỏ qua."
  • 3."Trong cuộc họp, anh ta cứ nhắm mắt nhắm mũi mọi ý kiến trái chiều."

Lưu ý khi sử dụng "nhắm mắt nhắm mũi"

Lưu ý về động từ

"nhắm mắt nhắm mũi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nhắm mắt nhắm mũi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhắm mắt nhắm mũi"

nhắm mắt nhắm mũi là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Hành động nhắm mắt và mũi, thường dùng để chỉ việc không nhìn hoặc không nghe nhưng vẫn làm điều gì đó. Ví dụ: "Khi đi vào trong một khu vực có mùi khó chịu, tôi thường nhắm mắt nhắm mũi để chịu đựng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này