nhắm mắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhắm mắt (Động từ)

Hành động không chú ý hoặc làm như không biết về sự thật nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhắm mắt làm ngơ."
  • 2."Cô ấy nhắm mắt trước những sai sót của đồng nghiệp."
  • 3."Anh ta thường nhắm mắt trước những vấn đề trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "nhắm mắt"

Lưu ý về động từ

"nhắm mắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhắm mắt"

nhắm mắt là động từ trong tiếng Việt. Hành động không chú ý hoặc làm như không biết về sự thật nào đó. Ví dụ: "Nhắm mắt làm ngơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này