nhắc vở

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhắc vở (Động từ)

Đọc lời trong kịch bản để hỗ trợ cho diễn viên đang biểu diễn trên sân khấu.

Ví dụ (2)
  • 1."Người phụ trách nhắc vở cho diễn viên khi họ quên lời."
  • 2."Trong các buổi tập, đạo diễn thường nhắc vở để đảm bảo tiết mục diễn ra suôn sẻ."

Lưu ý khi sử dụng "nhắc vở"

Lưu ý về động từ

"nhắc vở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhắc vở"

nhắc vở là động từ trong tiếng Việt. Đọc lời trong kịch bản để hỗ trợ cho diễn viên đang biểu diễn trên sân khấu. Ví dụ: "Người phụ trách nhắc vở cho diễn viên khi họ quên lời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này