nhắc nhở

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhắc nhở (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ sự phê bình nhẹ nhàng bằng cách nhắc nhở điều mà người khác đã quên, dẫn đến việc phạm lỗi.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị nhắc nhở vì đi làm muộn."
  • 2."Cô giáo đã nhắc nhở học sinh phải nộp bài đúng hạn."
  • 3."Anh ấy thường xuyên bị nhắc nhở về thói quen để quên đồ đạc."

Lưu ý khi sử dụng "nhắc nhở"

Lưu ý về động từ

"nhắc nhở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhắc nhở"

nhắc nhở là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ sự phê bình nhẹ nhàng bằng cách nhắc nhở điều mà người khác đã quên, dẫn đến việc phạm lỗi. Ví dụ: "Bị nhắc nhở vì đi làm muộn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này