nhách

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhách (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ từng cá thể của một số loại động vật, thường là động vật nuôi còn nhỏ, thuộc thế hệ con.

Ví dụ (2)
  • 1."nhách chó con"
  • 2."nhách mèo"
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhách (Tính từ)

(Khẩu ngữ) dùng để miêu tả động vật còn rất nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."gà nhách"
  • 2."chó nhách"
  • 3."lợn con nhách"
3
Động từ

Nghĩa 3: nhách (Động từ)

(Phương ngữ, Từ cũ)

Lưu ý khi sử dụng "nhách"

Lưu ý về động từ

"nhách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nhách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nhách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhách" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhách"

nhách là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ từng cá thể của một số loại động vật, thường là động vật nuôi còn nhỏ, thuộc thế hệ con. Ví dụ: "nhách chó con"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này