nhá

Động từTrợ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhá (Động từ)

Hành động nhai kỹ để làm cho thức ăn bị giập nát, thường là những món dai, cứng hoặc khó ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhá cơm cho kỹ để dễ tiêu."
  • 2."Nhá không nổi phải nhè ra (b)"
  • 3."Tôi phải nhá kỹ miếng thịt này mới nuốt được."
2
Trợ từ

Nghĩa 2: nhá (Trợ từ)

(Khẩu ngữ) được sử dụng tương tự như từ 'nhé' để nhấn mạnh hoặc thể hiện sự đồng tình.

Ví dụ (4)
  • 1."Cùng đi nhé!"
  • 2."Thôi nhá!"
  • 3."Tôi đi nhá!"
  • 4."Hẹn gặp lại, nhớ nhé!"

Lưu ý khi sử dụng "nhá"

Lưu ý về động từ

"nhá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nhá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhá"

nhá là động từ, trợ từ trong tiếng Việt. Hành động nhai kỹ để làm cho thức ăn bị giập nát, thường là những món dai, cứng hoặc khó ăn. Ví dụ: "Nhá cơm cho kỹ để dễ tiêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này