nhác

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhác (Động từ)

Nhìn thấy một cách vội vàng, không có chủ ý rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhác thấy có bóng người."
  • 2.""Bóng hồng nhác thấy nẻo xa, Xuân lan, thu cúc, mặn mà cả hai.""
  • 3."Tôi nhác thấy ánh đèn lấp lánh từ xa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhác (Tính từ)

(Phương ngữ) có nghĩa tương tự như lười biếng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lười."
  • 2."Việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng (tng)."
  • 3."Cô ấy rất nhác trong việc dọn dẹp."

Lưu ý khi sử dụng "nhác"

Lưu ý về động từ

"nhác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nhác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhác"

nhác là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Nhìn thấy một cách vội vàng, không có chủ ý rõ ràng. Ví dụ: "Nhác thấy có bóng người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này