nhá nhem
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhá nhem (Tính từ)
(Trời) tối mờ mờ, khó nhìn rõ mọi vật, thường xảy ra khi mặt trời đã lặn.
- 1."Trời nhá nhem tối."
- 2."Khi trời nhá nhem, tôi phải bật đèn mới thấy đường."
- 3."Chúng tôi đi bộ dưới ánh đèn yếu ớt trong lúc trời nhá nhem."
Lưu ý khi sử dụng "nhá nhem"
Lưu ý về tính từ
"nhá nhem" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhá nhem"
nhá nhem là tính từ trong tiếng Việt. (Trời) tối mờ mờ, khó nhìn rõ mọi vật, thường xảy ra khi mặt trời đã lặn. Ví dụ: "Trời nhá nhem tối."
Từ liên quan
nhàu nát
Nhàu đến mức bị vò nát, không còn hình dạng nguyên vẹn.
nhày nhụa
Từ được sử dụng để chỉ sự mập mạp, tròn trĩnh, hoặc có vẻ ngoài phúc hậu.
nhá
Hành động nhai kỹ để làm cho thức ăn bị giập nát, thường là những món dai, cứng hoặc khó ăn.
nhác
Nhìn thấy một cách vội vàng, không có chủ ý rõ ràng.
nhách
(Khẩu ngữ) chỉ từng cá thể của một số loại động vật, thường là động vật nuôi còn nhỏ, thuộc thế hệ con.
nhái
Động vật thuộc loài ếch nhái, có đầu ngón chân nở rộng, thường sống ở các bờ ruộng và bụi cây.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.