nguyên ngữ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nguyên ngữ (Danh từ)

Ngôn ngữ của bản gốc, đối chiếu với ngôn ngữ của bản dịch hoặc các từ mượn.

Ví dụ (4)
  • 1."Tên riêng được viết theo nguyên ngữ."
  • 2."Đối chiếu bản dịch với bản nguyên ngữ."
  • 3."Học tiếng Latin để hiểu nguyên ngữ của các tài liệu cổ."
  • 4."Các thuật ngữ chuyên ngành thường được sử dụng theo nguyên ngữ."

Lưu ý khi sử dụng "nguyên ngữ"

Lưu ý về danh từ

"nguyên ngữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nguyên ngữ"

nguyên ngữ là danh từ trong tiếng Việt. Ngôn ngữ của bản gốc, đối chiếu với ngôn ngữ của bản dịch hoặc các từ mượn. Ví dụ: "Tên riêng được viết theo nguyên ngữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này