nguyên lý

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nguyên lý (Danh từ)

Nguyên lý là một quy tắc cơ bản hoặc một nguyên tắc dẫn dắt trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nguyên lý bảo toàn năng lượng là một trong những nguyên lý cơ bản của vật lý."
  • 2."Trong kinh doanh, nguyên lý khách hàng là trọng tâm luôn được đặt lên hàng đầu."
  • 3."Nguyên lý giao tiếp hiệu quả giúp chúng ta kết nối tốt hơn với người khác."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nguyên lý (Danh từ)

Nguyên lý còn có thể hiểu là lý thuyết cơ bản để giải thích một hiện tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nguyên lý của sự hấp dẫn giải thích vì sao các vật thể có thể hút nhau."
  • 2."Theo nguyên lý của định luật Newton, mọi hành động đều có phản ứng tương ứng."
  • 3."Nguyên lý tiến hóa giúp chúng ta hiểu được sự phát triển của các loài sinh vật qua thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "nguyên lý"

Lưu ý về danh từ

"nguyên lý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nguyên lý" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nguyên lý"

nguyên lý là danh từ trong tiếng Việt. Nguyên lý là một quy tắc cơ bản hoặc một nguyên tắc dẫn dắt trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Nguyên lý bảo toàn năng lượng là một trong những nguyên lý cơ bản của vật lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này