nguyên lí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nguyên lí (Danh từ)

Định luật cơ bản có tính chất tổng quát, chi phối nhiều hiện tượng khác nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Nguyên lí cấu tạo."
  • 2."Nguyên lí hoạt động của máy."
  • 3."Nguyên lí bảo toàn năng lượng."
  • 4."Nguyên lí thị trường tự do."

Lưu ý khi sử dụng "nguyên lí"

Lưu ý về danh từ

"nguyên lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nguyên lí"

nguyên lí là danh từ trong tiếng Việt. Định luật cơ bản có tính chất tổng quát, chi phối nhiều hiện tượng khác nhau. Ví dụ: "Nguyên lí cấu tạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này