nguy ngập
Định nghĩa
Nghĩa 1: nguy ngập (Tính từ)
Rất nguy hiểm, khó có thể cứu vãn.
- 1."Tình thế vô cùng nguy ngập."
- 2."Bệnh tình nguy ngập."
- 3."Nguy ngập đến mức không còn thời gian để giúp đỡ."
Lưu ý khi sử dụng "nguy ngập"
Lưu ý về tính từ
"nguy ngập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nguy ngập"
nguy ngập là tính từ trong tiếng Việt. Rất nguy hiểm, khó có thể cứu vãn. Ví dụ: "Tình thế vô cùng nguy ngập."
Từ liên quan
nguy kịch
Hết sức nguy hiểm, đe doạ nghiêm trọng đến sự sống còn (thường dùng để nói về bệnh tật).
nguy nan
Ở trong tình trạng rất nghiêm trọng, hiểm nghèo, khó khăn để thoát khỏi.
nguy nga
Từ dùng để chỉ các công trình kiến trúc có quy mô lớn, vẻ đẹp thu hút và sự uy nghi.
nguyên
Phần gốc, phần ban đầu, chỉ thời điểm trước đây.
nguyên bản
Bản gốc của một tác phẩm hoặc tài liệu.
nguyên canh
(ruộng đất) ở trong trạng thái không thay đổi, nơi ai đã canh tác thì giữ nguyên như vậy, không có sự xáo trộn hay biến đổi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.