nguy nan

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nguy nan (Tính từ)

Ở trong tình trạng rất nghiêm trọng, hiểm nghèo, khó khăn để thoát khỏi.

Ví dụ (3)
  • 1."Xã tắc nguy nan."
  • 2."Tình hình dịch bệnh đang trở nên nguy nan."
  • 3."Họ đang ở trong một tình huống nguy nan và cần sự cứu trợ gấp."

Lưu ý khi sử dụng "nguy nan"

Lưu ý về tính từ

"nguy nan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nguy nan"

nguy nan là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong tình trạng rất nghiêm trọng, hiểm nghèo, khó khăn để thoát khỏi. Ví dụ: "Xã tắc nguy nan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này