nguyên canh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nguyên canh (Tính từ)

(ruộng đất) ở trong trạng thái không thay đổi, nơi ai đã canh tác thì giữ nguyên như vậy, không có sự xáo trộn hay biến đổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Mảnh đất này được giữ nguyên canh để đảm bảo năng suất cao."
  • 2."Chúng tôi quyết định duy trì nguyên canh cho vụ thu hoạch tới."

Lưu ý khi sử dụng "nguyên canh"

Lưu ý về tính từ

"nguyên canh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nguyên canh"

nguyên canh là tính từ trong tiếng Việt. (ruộng đất) ở trong trạng thái không thay đổi, nơi ai đã canh tác thì giữ nguyên như vậy, không có sự xáo trộn hay biến đổi. Ví dụ: "Mảnh đất này được giữ nguyên canh để đảm bảo năng suất cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này