nguyên

Danh từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nguyên (Danh từ)

Phần gốc, phần ban đầu, chỉ thời điểm trước đây.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông giám đốc nguyên là bộ đội xuất ngũ."
  • 2."Nơi này nguyên là bãi đất hoang."
  • 3."Khu vườn này nguyên trước kia là rừng cây."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nguyên (Tính từ)

Được giữ nguyên trạng, không có sự thay đổi nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơm canh còn nóng nguyên."
  • 2."Số tiền vẫn nguyên."
  • 3."Trái cây vẫn còn nguyên vỏ."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: nguyên (Phụ từ)

Yếu tố ghép trước để tạo thành danh từ chỉ chức vụ, có ý nghĩa 'trước đây đã từng làm'.

Ví dụ (3)
  • 1."Nguyên thủ tướng, nguyên bộ trưởng, v.v."
  • 2."Ông ấy là nguyên giám đốc của công ty này."
  • 3."Bà ấy đã từng là nguyên trưởng phòng trước khi nghỉ hưu."

Lưu ý khi sử dụng "nguyên"

Lưu ý về tính từ

"nguyên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nguyên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nguyên" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nguyên"

nguyên là danh từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Phần gốc, phần ban đầu, chỉ thời điểm trước đây. Ví dụ: "Ông giám đốc nguyên là bộ đội xuất ngũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này