nguyên bản
Định nghĩa
Nghĩa 1: nguyên bản (Danh từ)
Bản gốc của một tác phẩm hoặc tài liệu.
- 1."Nguyên bản Truyện Kiều."
- 2."Đối chiếu bản dịch với nguyên bản."
- 3."Chúng tôi cần xem nguyên bản để hiểu rõ hơn về nội dung."
- 4."Họ đã tìm thấy nguyên bản của bức thư cổ trong kho lưu trữ."
Lưu ý khi sử dụng "nguyên bản"
Lưu ý về danh từ
"nguyên bản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "nguyên bản"
nguyên bản là danh từ trong tiếng Việt. Bản gốc của một tác phẩm hoặc tài liệu. Ví dụ: "Nguyên bản Truyện Kiều."
Từ liên quan
nguy nga
Từ dùng để chỉ các công trình kiến trúc có quy mô lớn, vẻ đẹp thu hút và sự uy nghi.
nguy ngập
Rất nguy hiểm, khó có thể cứu vãn.
nguyên
Phần gốc, phần ban đầu, chỉ thời điểm trước đây.
nguyên canh
(ruộng đất) ở trong trạng thái không thay đổi, nơi ai đã canh tác thì giữ nguyên như vậy, không có sự xáo trộn hay biến đổi.
nguyên chất
Chỉ một chất thuần khiết, không bị lẫn với chất khác hoặc không qua sự pha trộn.
nguyên cáo
Bên nguyên trong một vụ án hình sự, người tố cáo hoặc đệ đơn khởi kiện.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.