nguy kịch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nguy kịch (Tính từ)

Hết sức nguy hiểm, đe doạ nghiêm trọng đến sự sống còn (thường dùng để nói về bệnh tật).

Ví dụ (3)
  • 1."Nạn nhân đang trong cơn nguy kịch."
  • 2."Bác sĩ cho biết tình hình bệnh nhân rất nguy kịch."
  • 3."Tai nạn khiến anh ấy rơi vào trạng thái nguy kịch."

Lưu ý khi sử dụng "nguy kịch"

Lưu ý về tính từ

"nguy kịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nguy kịch"

nguy kịch là tính từ trong tiếng Việt. Hết sức nguy hiểm, đe doạ nghiêm trọng đến sự sống còn (thường dùng để nói về bệnh tật). Ví dụ: "Nạn nhân đang trong cơn nguy kịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này