ngứa tai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngứa tai (Động từ)

(Khẩu ngữ) cảm giác bực bội hoặc khó chịu khi nghe thấy điều trái tai.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghe nó nói mà ngứa tai."
  • 2."Mỗi khi nghe tin xấu, tôi lại cảm thấy ngứa tai."
  • 3."Câu chuyện của họ khiến tôi ngứa tai suốt buổi."

Lưu ý khi sử dụng "ngứa tai"

Lưu ý về động từ

"ngứa tai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngứa tai"

ngứa tai là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cảm giác bực bội hoặc khó chịu khi nghe thấy điều trái tai. Ví dụ: "Nghe nó nói mà ngứa tai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này