ngứa tay

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngứa tay (Danh từ)

Cảm giác khó chịu ở tay, khiến cho người bị ngứa có nhu cầu gãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời lạnh mà mình lại bị ngứa tay quá."
  • 2."Khi nào ngứa tay, mình thường dùng kem dưỡng ẩm để xoa dịu."
  • 3."Ngứa tay có thể là dấu hiệu của dị ứng, mình phải chú ý."
2
Động từ

Nghĩa 2: ngứa tay (Động từ)

Hành động gãi khi bị ngứa tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Cứ ngồi gãi tay mãi, không làm việc gì được."
  • 2."Nghe thấy mọi người nói cười, mình không thể ngừng ngứa tay."
  • 3."Mỗi khi ngứa tay, mình lại phải tìm cách để gãi cho thoải mái."

Lưu ý khi sử dụng "ngứa tay"

Lưu ý về động từ

"ngứa tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ngứa tay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngứa tay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngứa tay"

ngứa tay là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cảm giác khó chịu ở tay, khiến cho người bị ngứa có nhu cầu gãi. Ví dụ: "Hôm nay trời lạnh mà mình lại bị ngứa tay quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này